Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "toàn diện" (1)

toàn diện
Tiếng Anh Tính từComprehensive, all-round
Từ vựng của tôi
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.

swap_horiz Từ liên quan "toàn diện" (1)

nghiên cứu toàn diện
Tiếng Anh Cụm từcomprehensive study
Từ vựng của tôi
Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
The government has assigned a comprehensive study of investment forms.

format_quote Cụm từ "toàn diện" (3)

Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
The government has assigned a comprehensive study of investment forms.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOS is the sole legal basis comprehensively and fully regulating the scope of rights enjoyed at sea.